Luật doanh nghiệp

Sở hữu trí tuệ

Thuế và kế toán

Công bố TCCL

Giấy phép

Visa - hộ chiếu

Đất đai - thừa kế

Mã số - mã vạch

Báo giá dịch vụ

Trang nhất Home » Trang chủ » Luật doanh nghiệp » Đầu tư nước ngoài

Ngành nghề đầu tư, kinh doanh có điều kiện

  • Ngành nghề đầu tư, kinh doanh có điều kiện

     ​Lĩnh vực đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại Điều 7 Luật đầu tư 2014 và hướng dẫn chi tiết tại Điều 9 Nghị Định 118/2015/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư.
    STT Ngành, nghề
    1         Sản xuất con dấu
    2         Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
    3         Kinh doanh các loại pháo
    4         Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
    5         Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
    6         Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên
    7         Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
    8         Kinh doanh súng bắn sơn
    9         Hành nghề luật sư
    10    Hành nghề công chứng
    11    Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả
    12    Hành nghề bán đấu giá tài sản
    13    Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại
    14    Hành nghề thừa phát lại
    15    Hành nghề quản tài viên
    16    Kinh doanh dịch vụ kế toán
    17    Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
    18    Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
    19    Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục Hải quan
    20    Kinh doanh hàng miễn thuế
    21    Kinh doanh dịch vụ lưu kho ngoại quan
    22    Kinh doanh dịch vụ thu gom hàng lẻ ở nội địa
    23    Kinh doanh dịch vụ tập kết, kiểm tra hải quan trong, ngoài khu vực cửa khẩu
    24    Kinh doanh chứng khoán
    25    Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác.
    26    Kinh doanh bảo hiểm
    27    Kinh doanh tái bảo hiểm
    28    Môi giới bảo hiểm
    29    Đại lý bảo hiểm
    30    Kinh doanh dịch vụ đào tạo đại lý bảo hiểm
    31    Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
    32    Kinh doanh dịch vụ tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa
    33    Kinh doanh xổ số
    34    Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
    35    Kinh doanh dịch vụ đòi nợ
    36    Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
    37    Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
    38    Kinh doanh casino
    39    Kinh doanh dịch vụ đặt cược
    40    Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
    41    Kinh doanh xăng dầu
    42    Kinh doanh khí
    43    Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
    44    Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
    45    Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
    46    Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
    47    Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
    48    Kinh doanh hóa chất trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
    49    Kinh doanh phân bón vô cơ
    50    Kinh doanh rượu
    51    Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá
    52    Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa
    53    Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực
    54    Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương
    55    Xuất khẩu gạo
    56    Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
    57    Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
    58    Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng
    59    Nhượng quyền thương mại
    60    Kinh doanh than
    61    Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc
    62    Kinh doanh khoáng sản
    63    Kinh doanh tiền chất công nghiệp
    64    Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài
    65    Hoạt động thương mại điện tử
    66    Hoạt động dầu khí
    67    Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp với thiết bị áp lực, thiết bị nâng đặc thù chuyên ngành công nghiệp, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, trang thiết bị khai thác mỏ, dầu khí, trừ các thiết bị, phương tiện thăm dò, khai thác trên biển
    68    Hoạt động dạy nghề
    69    Hoạt động liên kết đào tạo nghề trình độ trung cấp, cao đẳng với cơ sở dạy nghề của nước ngoài, cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài
    70    Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
    71    Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
    72    Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng chương trình liên kết đào tạo nghề với cơ sở dạy nghề nước ngoài và cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
    73    Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
    74    Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
    75    Kinh doanh dịch vụ việc làm
    76    Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
    77    Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện
    78    Kinh doanh dịch vụ chứng nhận và công bố hợp quy
    79    Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động
    80    Kinh doanh vận tải đường bộ
    81    Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô
    82    Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
    83    Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
    84    Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
    85    Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
    86    Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
    87    Kinh doanh vận tải đường thủy
    88    Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa
    89    Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
    90    Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển
    91    Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
    92    Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển
    93    Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
    94    Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
    95    Kinh doanh khai thác cảng biển
    96    Kinh doanh vận tải hàng không
    97    Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng hoặc thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam
    98    Kinh doanh cảng hàng không, sân bay
    99    Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
    100       Kinh doanh dịch vụ cung cấp bảo đảm hoạt động bay
    101       Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
    102       Kinh doanh vận tải đường sắt
    103       Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
    104       Kinh doanh đường sắt đô thị
    105       Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
    106       Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng  nguy hiểm bằng phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy
    107       Kinh doanh vận tải đường ống
    108       Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hàng hải
    109       Kinh doanh bất động sản
    110       Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, định giá bất động sản, quản lý điều hành sàn giao dịch bất động sản
    111       Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư
    112       Kinh doanh dịch vụ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
    113       Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án
    114       Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng
    115       Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
    116       Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
    117       Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình
    118       Kinh doanh dịch vụ lập, thẩm tra xây dựng dự án đầu tư xây dựng
    119       Hoạt động xây dựng của nhà đầu tư nước ngoài
    120       Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng
    121       Kinh doanh dịch vụ kiểm định, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng
    122       Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng, cây xanh
    123       Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành hệ thống cơ sở hạ tầng dùng chung
    124       Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng
    125       Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện
    126       Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
    127       Kinh doanh dịch vụ bưu chính
    128       Kinh doanh dịch vụ viễn thông
    129       Nhập khẩu thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến điện
    130       Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số
    131       Thành lập, hoạt động nhà xuất bản
    132       Kinh doanh dịch vụ in
    133       Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
    134       Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
    135       Kinh doanh trò chơi trên mạng
    136       Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
    137       Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
    138       Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài
    139       Kinh doanh dịch vụ truyền hình theo yêu cầu
    140       Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin, dịch vụ công nghệ thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet
    141       Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
    142       Kinh doanh sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin
    143       Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học
    144       Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
    145       Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên
    146       Hoạt động của trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh sinh viên
    147       Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông
    148       Hoạt động giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
    149       Hoạt động của các trường chuyên biệt
    150       Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non
    151       Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
    152       Dịch vụ tổ chức dạy thêm học thêm
    153       Khai thác thủy sản
    154       Kinh doanh ngư cụ và trang thiết bị khai thác thuỷ sản
    155       Kinh doanh thủy sản
    156       Kinh doanh thức ăn thuỷ sản
    157       Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
    158       Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
    159       Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản
    160       Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES
    161       Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
    162       Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường
    163       Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
    164       Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
    165       Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
    166       Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
    167       Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
    168       Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật
    169       Kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vắc xin, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
    170       Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y
    171       Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
    172       Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
    173       Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
    174       Kinh doanh dịch vụ chăn nuôi tập trung, sản xuất con giống; giết mổ động vật; cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; sản xuất nguyên liệu có nguồn gốc động vật để sản xuất thức ăn chăn nuôi, sơ chế, chế biến, bảo quản động vật, sản phẩm động vật; kinh doanh sản phẩm động vật, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản sản phẩm động vật
    175       Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    176       Kinh doanh, khảo nghiệm phân bón hữu cơ
    177       Kinh doanh giống cây trồng, vật nuôi
    178       Sản xuất thức ăn chăn nuôi
    179       Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
    180       Xuất khẩu, nhập khẩu động vật, thực vật hoang dã quý hiếm, trên cạn nguy cấp cần kiểm soát theo Phụ lục của Công ước CITES
    181       Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại
    182       Kinh doanh cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ từ rừng tự nhiên trong nước
    183       Kinh doanh củi than từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ rừng tự nhiên trong nước
    184       Kinh doanh tinh, phôi, trứng giống và ấu trùng
    185       Kinh doanh dịch vụ chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
    186       Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
    187       Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
    188       Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu
    189       Kinh doanh dịch vụ của đại lý đấu thầu
    190       Kinh doanh dịch vụ tư vấn đánh giá dự án đầu tư
    191       Kinh doanh dịch vụ đào tạo đánh giá dự án đầu tư
    192       Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
    193       Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV
    194       Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô
    195       Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi
    196       Kinh doanh thuốc
    197       Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
    198       Sản xuất mỹ phẩm
    199       Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm
    200       Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng
    201       Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
    202       Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
    203       Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế
    204       Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
    205       Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
    206       Kinh doanh dịch vụ đánh giá sinh khả dụng và tương đương sinh học (BA/BE) của thuốc
    207       Kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng
    208       Kinh doanh trang thiết bị y tế
    209       Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế
    210       Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế
    211       Kinh doanh dịch vụ giám định sở hữu công nghiệp
    212       Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
    213       Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
    214       Xuất, nhập khẩu và vận chuyển vật liệu phóng xạ
    215       Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp theo lĩnh vực khoa học công nghệ
    216       Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
    217       Kinh doanh mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy
    218       Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ
    219       Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ
    220       Sản xuất phim
    221       Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật
    222       Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án hoặc tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
    223       Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường
    224       Kinh doanh dịch vụ lữ hành
    225       Kinh doanh hoạt động thể thao
    226       Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu
    227       Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
    228       Kinh doanh dịch vụ tổ chức lễ hội
    229       Kinh doanh tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh
    230       Kinh doanh dịch vụ lưu trú
    231       Kinh doanh dịch vụ quảng cáo
    232       Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
    233       Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
    234       Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
    235       Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
    236       Kinh doanh dịch vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan
    237       Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
    238       Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
    239       Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai
    240       Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
    241       Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
    242       Kinh doanh dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất
    243       Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
    244       Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất
    245       Kinh doanh dịch vụ thăm dò nước dưới đất
    246       Kinh doanh dịch vụ khai thác, xử lý và cung cấp nước
    247       Kinh doanh dịch vụ thoát nước
    248       Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
    249       Khai thác khoáng sản
    250       Kinh doanh dịch vụ quản lý chất thải nguy hại
    251       Nhập khẩu phế liệu
    252       Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
    253       Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
    254       Kinh doanh chế phẩm sinh học
    255       Kinh doanh dịch vụ thu hồi, vận chuyển, xử lý sản phẩm thải bỏ
    256       Hoạt động kinh doanh của các ngân hàng thương mại
    257       Hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng phi ngân hàng
    258       Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
    259       Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
    260       Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
    261       Hoạt động ngoại hối
    262       Kinh doanh mua, bán vàng miếng
    263       Sản xuất vàng miếng, xuất khẩu vàng nguyên liệu và nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng miếng
    264       Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
    265       Nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước (cửa kho tiền)
    266       Hoạt động in, đúc tiền
    267       Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
     
     

    Tác giả bài viết: Phòng Doanh Nghiệp

    Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
    Click để đánh giá bài viết

    Những tin mới hơn

    Những tin cũ hơn

     

    Thăm dò ý kiến

    Bạn biết tới văn phòng luật VNS ở đâu ?

    Internet

    Báo chí, Tivi

    Có người giới thiệu

    Các nguồn khác

    Tất cả các ý kiến trên

    Thống kê

    Đang truy cậpĐang truy cập : 60

    Máy chủ tìm kiếm : 1

    Khách viếng thăm : 59


    Hôm nayHôm nay : 2886

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 50868

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3290456

    Thành viên đăng nhập

    Download văn bản