Luật doanh nghiệp

Sở hữu trí tuệ

Thuế và kế toán

Công bố TCCL

Giấy phép

Visa - hộ chiếu

Đất đai - thừa kế

Mã số - mã vạch

Báo giá dịch vụ

Trang nhất Home » Trang chủ » Luật doanh nghiệp » Đầu tư nước ngoài

Ngành nghề cấm đầu tư, kinh doanh

  • Ngành nghề cấm đầu tư, kinh doanh

    Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Luật đầu tư năm 2014 và Điều 8 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP của Chính Phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư, ngành nghề cấm đầu tư kinh doanh bao gồm:
    1)     Kinh doanh các chất ma túy theo quy định tại Phụ lục 1 của Luật đầu tư:
    TT Tên cht Tên khoa học Mã thông tin CAS
    1 Acetorphine 3-O-acetyltetrahydro - 7 - α - (1 - hydroxyl -1 - methylbutyl) - 6, 14 - endoetheno - oripavine 25333-77-1
    2 Acetyl-alpha-methylfenanyl N- [1 - (α - methylphenethyl) - 4 - piperidyl] acetanilide 101860-00-8
    3 Alphacetylmethadol α - 3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane 17199-58-5
    4 Alpha-methylfentanyl N- [1 - (α - methylphenethyl) - 4 - piperidyl] propionanilide 79704-88-4
    5 Beta-hydroxyfentanyl N- [1 - (β - hydroxyphenethyl) - 4 - piperidyl] propionanilide 78995-10-5
    6 Beta-hydroxymethyl-3 - fentanyl N- [1 - (β - hydroxyphenethyl) - 3 - methyl - 4 - piperidyl] propinonanilide 78995-14-9
    7 Brolamphetamine (DOB) 2,5 - dimethoxy - 4 - bromoamphetamine 64638-07-9
    8 Cần sa và các chế phẩm từ cần sa   8063-14-7
    9 Cathinone (-) - α - aminopropiophenone 71031-15-7
    10 Desomorphine Dihydrodeoxymorphine 427-00-9
    11 DET N, N - diethyltryptamine 7558-72-7
    12 Delta-9-tetrahydrocanabinol và các đồng phân (6aR, 10aR) - 6a, 7, 8, 10a- tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 3 - pentyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran - 1 - ol 1972-08-3
    13 DMA (±) - 2,5 - dimethoxy - α - methylphenylethylamine 2801-68-5
    14 DMHP 3 - (1,2 - dimethylheptyl) - 1 - hydroxy - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 6H- dibenzo [b,d] pyran 32904-22-6
    15 DMT N, N - dimethyltryptamine 61-50-7
    16 DOET (±) - 4 - ethyl - 2,5 - dimethoxy -α- phenethylamine 22004-32-6
    17 Eticyclidine N- ethyl - 1 - phenylcylohexylamine 2201-15-2
    18 Etorphine Tetrahydro -7α - (1 - hydroxy - 1 - methylbutyl) - 6,14 - endoetheno - oripavine 14521-96-1
    19 Etryptamine 3 - (2 - aminobuty) indole 2235-90-7
    20 Heroine Diacetylmorphine 561-27-3
    21 Ketobemidone 4 - meta - hydroxyphenyl - 1 - methyl - 4 - propionylpiperidine 469-79-4
    22 MDMA (±) - N - α - dimethyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine 42542-10-9
    23 Mescalin 3,4,5 - trimethoxyphenethylamine 54-04-6
    24 Methcathinone 2 - (methylamino) -1 - phenylpropan - 1 - one 5650-44-2
    25 4 - methylaminorex (±) - cis - 2 - amino - 4 - methyl - 5 - phenyl - 2 - oxazoline 3568-94-3
    26 3 - methylfentanyl N- (3 - methyl - 1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide 42045-86-3
    27 3 - methylthiofentanyl N- [3 - methyl - 1 [2 - (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide 86052-04-2
    28 MMDA (±) - 5 - methoxy - 3,4 - methylenedioxy - α - methylphenylethylamine 13674-05-0
    29 Morphine methobromide và các chất dẫn xuất của Morphine Nitơ hóa trị V khác (5α,6α)-17-Methyl-7,8-didehydro-4,5- epoxymorphinan-3,6-diol - bromomethane (1:1) 125-23-5
    30 MPPP 1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol propionate (ester) 13147-09-6
    31 (+) - Lysergide (LSD) 9,10 - didehydro -N,N- diethyl - 6 - methylergoline - 8β carboxamide 50-37-3
    32 N - hydroxy MDA (MDOH) (±) - N - hydroxy - [α - methyl - 3,4 - (methylenedyoxy) phenethyl] hydroxylamine 74698-47-8
    33 N-ethyl MDA (±) N - ethyl - methyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine 82801-81-8
    34 Para - fluorofentanyl 4’ - fluoro - N - (1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide 90736-23-5
    35 Parahexyl 3 - hexyl - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6, 6, 9 - trimethyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran - 1 - ol 117-51-1
    36 PEPAP 1 - phenethyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol acetate 64-52-8
    37 PMA p - methoxy - α - methylphenethylamine 64-13-1
    38 Psilocine, Psilotsin 3 - [2 - (dimetylamino) ethyl] indol - 4 - ol 520-53-6
    39 Psilocybine 3 - [2 - dimetylaminoethyl] indol - 4 - yl dihydrogen phosphate 520-52-5
    40 Rolicyclidine 1 - (1 - phenylcyclohexy) pyrrolidine 2201-39-0
    41 STP, DOM 2,5 - dimethoxy - 4, α - dimethylphenethylamine 15588-95-1
    42 Tenamfetamine (MDA) α - methyl - 3,4 - (methylendioxy) phenethylamine 4764-17-4
    43 Tenocyclidine (TCP) 1 - [1 - (2 - thienyl) cyclohexyl] piperidine 21500-98-1
    44 Thiofentanyl N - (1 [2- (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] - 4 - propionanilide 1165-22-6
    45 TMA (+) - 3,4,5 - trimethoxy - α - methylphenylethylamine 1082-88-8
    Danh mục này bao gồm tất cả các muối bất kỳ khi nào có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.
    2)  Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật quy định tại Phụ lục 2 của Luật đầu tư;
    STT Tên hóa chất Số CAS Mã số HS
    A Các hóa chất độc    
    1 Các hợp chất O-Alkyl (≤C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-phosphonofluoridate
    Ví dụ:
    Sarin: O-Isopropylmethylphosphonofluoridate
    Soman: O-Pinacolyl methylphosphonofluoridate
     
     
     
    107-44-8
    96-64-0
    2931.00
     
     
    2931.00
    2931.00
    2 Các hợp chất O-Alkyl (≤C10, gồm cả cycloalkyl) N,N-dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) – phosphoramidocyanidate
    Ví dụ:
      2931.00
     
    Tabun: O-Ethyl N,N-dimethyl phosphoramidocyanidate 77-81-6 2931.00
    3 Các hợp chất O-Alkyl (H or ≤C10, gồm cả cycloalkyl) S-2-dialkyl
    (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-aminoethyl alkyl
    (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolate
    và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng .
    Ví dụ:
      2930.90
     
    VX: O-Ethyl S-2-diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate 50782-69-9 2930.90
    4 Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh (Sulfur mustards):    
    ð 2-Chloroethylchloromethylsulfide
    ð Khí gây bỏng: Bis(2-chloroethyl)sulfide
    ð Bis(2-chloroethylthio) methane
    ð Sesquimustard:
    1,2-Bis(2-chloroethylthio)ethane
    ð 1,3-Bis(2-chloroethylthio)-n-propane
    ð 1,4-Bis(2-chloroethylthio)-n-butane
    ð 1,5-Bis(2-chloroethylthio)-n-pentane
    ð Bis(2-chloroethylthiomethyl)ether
    ð Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis(2-chloroethylthioethyl) ether
    2625-76-5
    505-60-2
    63869-13-6
    3563-36-8
     
    63905-10-2
    142868-93-7
    142868-94-8
    63918-90-1
    63918-89-8
    2930.90
    2930.90
    2930.90
    2930.90
     
    2930.90
    2930.90
    2930.90
    2930.90
    2930.90
    5 Các hợp chất Lewisite (chứa Arsen): Lewisite 1: 2-Chlorovinyldichloroarsine 541-25-3 2931.00
    Lewisite 2: Bis(2-chlorovinyl)chloroarsine
    Lewisite 3: Tris(2-chlorovinyl)arsine
    40334-69-8
    40334-70-1
    2931.00
    2931.00
    6 Hơi cay Nitơ (Nitrogen mustards): HN1: Bis(2-chloroethyl)ethylamine 538-07-8 2921.19
    HN2: Bis(2-chloroethyl)methylamine
    HN3: Tris(2-chloroethyl)amine
    51-75-2
    555-77-1
    2921.19
    2921.19
    7 Saxitoxin 35523-89-8 3002.90
    8 Ricin 9009-86-3 3002.90
    B Các tiền chất    
    1 Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldifluoride    
    Ví dụ.DF: Methylphosphonyldifluoride 676-99-3 2931.00
    2 Các hợp chất O-Alkyl (H or ≤C10, gồm cả cycloalkyl) O-2-dialkyl
    (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-aminoethyl alkyl
    (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonite
    và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng
    Ví dụ:
      2931.00
    QL: O-Ethyl O-2-diisopropylaminoethyl methylphosphonite 57856-11-8 2931.00
    3 Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate 1445-76-7 2931.00
    4 Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate 7040-57-5 2931.00
    C Khoáng vật    
    1 Amiang màu thuộc nhóm Amphibol    
    3)Kinh doanh mẫu vật các loại thực vật, động vật hoang dã theo quy định tại Phụ lục 1 của Công ước về buôn bán quốc tế các loài thực vật, động vật hoang dã nguy cấp; mẫu vật các loại động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý hiếm Nhóm I có nguồn gốc từ tự nhiên theo quy định tại Phụ lục 3 của Luật đầu tư:
    PHỤ LỤC 3
    DANH MỤC
    CÁC LOÀI HOANG DÃ NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
    NHÓM I: Các loài hoang dã nguy cấp, quý, hiếm nghiêm
    cấm khai thác, sử dụng vì mục đích đầu tư kinh doanh
    I A. Thực vật
    TT Tên Việt Nam Tên khoa học
      NGÀNH THÔNG PINOPHYTA
      LỚP THÔNG PINOSIDA
      Họ Hoàng đàn Cupressaceae
    1            Bách Đài Loan Taiwania cryptomerioides
    2            Bách  vàng Xanthocyparis vietnamensis
    3            Hoàng đàn Cupressus torulosa
    4            Sa mộc dầu Cunninghamia konishii
    5            Thông nước Glyptostrobus pensilis
      Họ Thông Pinaceae
    6            Du sam đá vôi Keteleeria davidiana
    7            Vân sam Fan si pang Abies delavayi var. nukiangensis
      NGÀNH MỘC LAN MAGNOLIOPHYTA
      LỚP MỘC LAN MAGNOLIOPSIDA
      Họ dầu Dipterocarpaceae
    8            Chai lá cong Shorea falcata
    9            Kiền kiền Phú Quốc Hopea pierrei
    10       Sao hình tim Hopea cordata
    11       Sao mạng Cà Ná Hopea reticulata
      Họ Hoàng liên gai Berberidaceae
    12       Hoàng liên gai Berberis julianae
      Họ Mao lương Ranunculaceae
    13       Hoàng liên chân gà Coptis quinquesecta
    14       Hoàng liên Trung Quốc Coptis chinensis
      Họ Ngũ gia bì Araliaceae
    15       Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất) Panax bipinnatifidus
    16       Sâm Ngọc Linh Panax vietnamensis
    17       Tam thất hoang Panax stipuleanatus
      LỚP HÀNH LILIOPSIDA
      Họ lan Orchidaceae
    18       Các loài Lan kim tuyến Anoectochilus spp.
    19       Các loài Lan hài Paphiopedilum spp.
    I B. Động vật
    STT Tên Việt Nam Tên khoa học
      LỚP THÚ MAMMALIA
      BỘ CÁNH DA DERMOPTERA
      Họ Chồn dơi Cynocephaliadea
    1             Chồn bay (Cầy bay) Cynocephalus variegatus
      BỘ LINH TRƯỞNG PRIMATES
      Họ Cu li Loricedea
    2             Cu li lớn Nycticebus bengalensis
    3             Cu li nhỏ Nycticebus pygmaeus
      Họ Khỉ Cercopithecidae
    4             Voọc bạc Đông Dương Trachypithecus villosus
    5             Voọc Cát Bà (Voọc đen đầu vàng) Trachypithecus poliocephalus
    6             Voọc chà vá chân đen Pygathrix nigripes
    7             Voọc chà vá chân đỏ (Voọc chà vá chân nâu) Pygathrix nemaeus
    8             Voọc chà vá chân xám Pygathrix cinerea
    9             Voọc đen Hà Tĩnh (Voọc gáy trắng) Trachypithecus hatinhensis
    10        Voọc đen má trắng Trachypithecus francoisi
    11        Voọc mông trắng Trachypithecus delacouri
    12        Voọc mũi hếch Rhinopithecus avunculus
    13        Voọc xám Trachypithecus barbei
      Họ Vượn Hylobatidae
    14        Vượn đen má hung Nomascus (Hylobates) gabriellae
    15        Vượn đen má trắng Nomascus (Hylobates) leucogenys
    16        Vượn đen tuyền Đông Bắc (Vượn Cao Vít) Nomascus (Hylobates) nasutus
    17        Vượn đen tuyền Tây Bắc Nomascus (Hylobates) concolor
      BỘ THÚ ĂN THỊT CARNIVORA
      Họ Chó Carnidae
    18        Sói đỏ (Chó sói lửa) Cuon alpinus
      Họ Gấu Ursidea
    19        Gấu chó Ursus (Helarctos) malayanus
    20        Gấu ngựa Ursus (Selenarctos) thibetanus
      Họ Chồn Mustelidea
    21        Rái cá lông mũi Lutra sumatrana
    22        Rái cá lông mượt Lutrogale perspicillata
    23        Rái cá thường Lutra lutra
    24        Rái cá vuốt bé Aonyx cinereus
      Họ Cầy Viverridae
    25        Cầy mực (Cầy đen) Arctictis binturong
      Họ Mèo Felidea
    26        Báo gấm Neofelis nebulosa
    27        Báo hoa mai Panthera pardus
    28        Beo lửa (Beo vàng) Catopuma temminckii
    29        Hổ Panthera tigris
    30        Mèo cá Prionailurus viverrinus
    31        Mèo gấm Pardofelis marmorata
      BỘ CÓ VÒI PROBOSCIDEA
    32        Voi Elephas maximus
      BỘ MÓNG GUỐC LẺ PERISSODACTYLA
    33        Tê giác một sừng Rhinoceros sondaicus
      BỘ MÓNG GUỐC
    NGÓN CHẴN
    ARTIODACTYLA
      Họ Hươu nai Cervidea
    34        Hươu vàng Axis porcinus
    35        Hươu xạ Moschus berezovskii
    36        Mang lớn Megamuntiacus vuquangensis
    37        Mang Trường Sơn Muntiacus truongsonensis
    38        Nai cà tong Rucervus eldi
      Họ Trâu bò Bovidea
    39        Bò rừng Bos javanicus
    40        Bò tót Bos gaurus
    41        Bò xám Bos sauveli
    42        Sao la Pseudoryx nghetinhensis
    43        Sơn dương Naemorhedus sumatraensis
    44        Trâu rừng Bubalus arnee
      BỘ TÊ TÊ PHOLIDOTA
      Họ Tê tê Manidae
    45        Tê tê java Manis javanica
    46        Tê tê vàng Manis pentadactyla
      BỘ THỎ RỪNG LAGOMORPHA
      Họ Thỏ rừng Leporidae
    47        Thỏ vằn Nesolagus timinsi
      BỘ CÁ VOI CETACEA
      Họ Cá heo Delphinidea
    48        Cá Heo trắng Trung Hoa Sousa chinensis
      BỘ HẢI NGƯU SIRNIA
    49        Bò biển Dugong dugon
      LỚP CHIM AVES
      BỘ BỒ NÔNG PELECANIFORMES
      Họ Bồ nông Pelecanidea
    50        Bồ nông chân xám Pelecanus philippensis
      Họ Cổ rắn Anhingidea
    51        Cổ rắn (Điêng điểng) Anhinga melanogaster
      Họ Diệc Ardeidea
    52        Cò trắng Trung Quốc Egretta eulophotes
    53        Vạc hoa Gorsachius magnifcus
      Họ Hạc Ciconiidea
    54        Già đẫy nhỏ Leptoptilos javanicus
    55        Hạc cổ trắng Ciconia episcopus
      Họ Cò quắm Threskiornithidea
    56        Cò thìa Platalea minor
    57        Quắm cánh xanh (Cò quắm cánh xanh) Pseudibis davisoni
    58        Quắm lớn (Cò quắm lớn) Thaumatibis gigantea
      BỘ NGỖNG ANSERIFORMES
      Họ Vịt Anatidea
    59        Ngan cánh trắng Cairina scutulata
      BỘ GÀ GALLIFORMES
      Họ Trĩ Phasianidea
    60        Gà so cổ hung Arborophila davidi
    61        Gà lôi lam mào trắng Lophura edwardsi
    62        Gà lôi tía Tragopan temminckii
    63        Gà tiền mặt đỏ Polyplectron germaini
    64        Gà tiền mặt vàng Polyplectron bicalcaratum
      BỘ SẾU GRUIFORMES
      Họ Sếu Gruidae
    65        Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trụi) Grus antigone
      Họ Ô tác Otidae
    66        Ô tác Houbaropsis bengalensis
      BỘ SẢ CORACIIFORMES
      Họ Hồng hoàng Bucerotidae
    67        Niệc nâu Ptilolaemus tickelli
    68        Niệc cổ hung Aceros nipalensis
    69        Niệc mỏ vằn Aceros undulatus
    70        Hồng hoàng Buceros bicornis
      BỘ SẺ PASSERRIFORMES
      Họ Khướu Timaliidae
    71        Khướu Ngọc Linh Garrulax Ngoclinhensis
      LỚP BÒ SÁT REPTILIA
      BỘ CÓ VẢY SQUAMATA
      Họ Kỳ đà Varanidae
    72        Kỳ đà hoa Varanus salvator
    73        Kỳ đà vân (Kỳ đà núi) Varanus bengalensis
      Họ Rắn hổ Elapidae
    74        Rắn hổ chúa Ophiophagus hannah
      BỘ RÙA TESTUDINES
      Họ Rùa da Dermochelyidae
    75        Rùa da Dermochelys coriacea
      Họ Vích Cheloniidae
    76        Đồi mồi Eretmochelys imbricata
    77        Đồi mồi dứa Lepidochelys olivacea
    78        Quản đồng Caretta caretta
    79        Vích Chelonia mydas
      Họ Rùa đầm Cheloniidae
    80        Rùa hộp ba vạch (Rùa vàng) Cuora trifasciata
    81        Rùa hộp trán vàng miền Bắc Cuora galbinifrons
    82        Rùa trung bộ Mauremys annamensis
    83        Rùa đầu to Platysternon megacephalum
      Họ Ba ba Trionychidae
    84        Giải khổng lồ Pelochelys cantorii
    85        Giải Sin-hoe (Giải Thượng Hải) Rafetus swinhoei
      LỚP CÁ  
      BỘ CÁ CHÉP CYPRINIFORMES
      Họ Cá Chép Cyprinidae
    86        Cá lợ thân thấp Cyprinus multitaeniata
    87        Cá chép gốc Procypris merus
    88        Cá mè Huế Chanodichthys flavpinnis
      BỘ CÁ CHÌNH ANGUILLIFORMES
      Họ cá chình Anguillidae
    89        Cá chình nhật Anguilla japonica
      BỘ CÁ ĐAO PRISTIFORMES
      Họ cá đao Pristidaea
    90        Cá đao nước ngọt Pristis microdon
    Việc sản xuất, sử dụng sản phẩm quy định tại các Phụ lục 1, 2 và 3 của Luật Đầu tư trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, điều tra tội phạm, bảo vệ quốc phòng, an ninh thực hiện theo khoản 2 Điều 8 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP, cụ thể:
    -Các chất ma túy quy định tại Phụ lục 1 của Luật Đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép sản xuất, sử dụng theo quy định của Chính phủ về danh mục chất ma túy, tiền chất và Công ước thống nhất về chống ma túy năm 1961, Công ước Liên hợp quốc năm 1988 về chống buôn bán bất hợp pháp các chất ma túy và chất hướng thần;
    -Các loại hóa chất, khoáng vật quy định tại Phụ lục 2 của Luật Đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép sản xuất, sử dụng theo quy định của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học và các văn bản hướng dẫn Công ước Rotterdam về thủ tục thỏa thuận có thông báo trước đối với một số hóa chất nguy hại và thuốc bảo vệ thực vật trong buôn bán quốc tế;
    -Mẫu các loài thực vật, động vật hoang dã quy định tại Phụ lục 3 của Luật Đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép khai thác theo quy định của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và Công ước về buôn bán quốc tế các loài động, thực vật hoang dã, nguy cấp (CITES).
    4) Kinh doanh mại dâm;
    5) Mua, bán người, mô, bộ phận cơ thể người;
    6) Hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người.

    Lưu ý: Những thông tin pháp lý nêu trên được đăng bởi các luật sư, chuyên viên tư vấn giàu kinh nghiệm và kiến thức pháp lý. Tuy nhiên, các thông tin, trích dẫn chỉ mang tính chất tham khảo do các văn bản hướng dẫn thường xuyên thay đổi, bị thay thế hoặc hết hiệu lực có thể dẫn đến sai lệch khi áp dụng vào thực tiễn. Để được tư vấn cụ thể, chính xác nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ lại với chúng tôi.
     
    Chúng tôi thực hiện:
    -Tư vấn mọi vấn đề pháp lý liên quan đến vụ việc nêu trên;
    - Soạn hồ sơ thực hiện công việc nêu trên cho khách hàng;
    - Đại diện khách hàng nộp hồ sơ và nhận kết quả TTHC;
    - Gửi hồ sơ khách hàng lưu.

    Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
    Click để đánh giá bài viết

    Những tin mới hơn

    Những tin cũ hơn

     

    Thăm dò ý kiến

    Bạn biết tới văn phòng luật VNS ở đâu ?

    Internet

    Báo chí, Tivi

    Có người giới thiệu

    Các nguồn khác

    Tất cả các ý kiến trên

    Thống kê

    Đang truy cậpĐang truy cập : 55

    Máy chủ tìm kiếm : 1

    Khách viếng thăm : 54


    Hôm nayHôm nay : 2886

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 50878

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3290466

    Thành viên đăng nhập

    Download văn bản